貪饞
tham sàm
Hán Việt: tham sàm · Pinyin: tān chán
Tổng quan
háu ăn | tham lam | không thể thỏa mãn | hao hức
Nghĩa
Việt
- Cihui háu ăn | tham lam | không thể thỏa mãn | hao hức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.貪吃。如:「他的嘴就是貪饞,一天到晚吃個不停。」 2.貪圖財利,不知滿足。唐.韓愈〈酬司門盧四兄雲夫院長望秋作〉詩:「馳坑跨谷終未悔,為利而止真貪饞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贪图财利; 犹贪迷。不知满足; 犹贪嘴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.贪图财利。 2.犹贪迷。不知满足。 3.犹贪嘴。
Eng
- CC-CEDICT gluttonous|greedy|insatiable|avid
- Cihui gluttonous; greedy; insatiable; avid