貴重

guì zhòng quý trọng

Hán Việt: quý trọng · Pinyin: guì zhòng

Tổng quan

quý giá ho là cao cả đáng kính. quý trọng quý trọng ☆Cho là cao cả đáng kính. quý trọng; quý giá; quý; đáng giá; đắt tiền; có giá trị。價值高;值得重視。 貴重儀器 máy móc quý giá 貴重物品 đồ vật quý giá

Cấu tạo: (quý) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quý trọng quý trọng ☆Cho là cao cả đáng kính.
  • Cihui quý giá ho là cao cả đáng kính. quý trọng quý trọng ☆Cho là cao cả đáng kính. quý trọng; quý giá; quý; đáng giá; đắt tiền; có giá trị。價值高;值得重視。 貴重儀器 máy móc quý giá 貴重物品 đồ vật quý giá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 珍貴重要。《韓非子.孤憤》:「故智術能法之士用,則貴重之臣必在繩之外矣。」《初刻拍案驚奇》卷一:「元來彼國以銀為錢,上有文采,有等龍鳳文的,最貴重;其次人物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 价值高;值得重视:~仪器|~物品。

Eng

  • CC-CEDICT precious
  • Cihui precious

ja

  • JMdict precious|valuable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宝贵 · 珍贵

Từ trái nghĩa

轻贱