貶低
biếm đê
Hán Việt: biếm đê · Pinyin: biǎn dī
Tổng quan
hạ thấp | chê bai | xem nhẹ | làm mất phẩm giá | làm giảm giá trị | hạ thấp tư cách 動 hạ thấp; hạ thấp giá trị; làm giảm uy tín; chê bai; gièm pha; cố tình đánh giá thấp。故意降低對人或事務的評價。
Nghĩa
Việt
- Cihui hạ thấp | chê bai | xem nhẹ | làm mất phẩm giá | làm giảm giá trị | hạ thấp tư cách 動 hạ thấp; hạ thấp giá trị; làm giảm uy tín; chê bai; gièm pha; cố tình đánh giá thấp。故意降低對人或事務的評價。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 降低對人或事物的評價。如:「不要貶低自己的身分。」《兒女英雄傳》第一○回:「又因她自己是個女孩兒,看看世間的女孩子,自然都是一般的尊貴,未免就把世間這些男子貶低了一層。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 故意对人或事物给以较低的评价:~人格|对这部电影任意~或拔高都是不客观的。
Eng
- CC-CEDICT to belittle|to disparage|to play down|to demean|to degrade|to devalue
- Cihui to belittle; to disparage; to play down; to demean; to degrade; to devalue