費力地前進

phí lực địa tiền tiến

Hán Việt: phí lực địa tiền tiến

Tổng quan

chân (có vuốt của mèo, hổ...), (thông tục) bàn tay; nét chữ, cào, tát (bằng chân có móng sắc), gõ chân xuống (đất) (ngựa), (thông tục) cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc, gõ chân xuống đất (ngựa)

Cấu tạo: (phí) + (lực) + (địa) + (tiền) + (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân (có vuốt của mèo, hổ...), (thông tục) bàn tay; nét chữ, cào, tát (bằng chân có móng sắc), gõ chân xuống (đất) (ngựa), (thông tục) cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc, gõ chân xuống đất (ngựa)