賑濟

zhèn jì chẩn tể

Hán Việt: chẩn tể · Pinyin: zhèn jì

Tổng quan

cứu trợ ứu giúp người nghèo khổ. chẩn tế chẩn tế ☆Cứu giúp người nghèo khổ. cứu tế; cứu giúp; phát chẩn。用錢或衣服、糧食等救濟(災民)。

Cấu tạo: (chẩn) + (tể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chẩn tế chẩn tế ☆Cứu giúp người nghèo khổ.
  • Cihui cứu trợ ứu giúp người nghèo khổ. chẩn tế chẩn tế ☆Cứu giúp người nghèo khổ. cứu tế; cứu giúp; phát chẩn。用錢或衣服、糧食等救濟(災民)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以財物救濟。《後漢書.卷六.孝質帝紀》:「方春戒節,賑濟乏戹。」《三國演義》第六五回:「開倉賑濟百姓,軍民大悅。」也作「振濟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以财物救济。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以财物救济。

Eng

  • CC-CEDICT to give relief aid
  • Cihui to give relief aid

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

布施 · 救济 · 施济