賜教

cì jiào tứ giáo

Hán Việt: tứ giáo · Pinyin: cì jiào

Tổng quan

(kính ngữ) chỉ giáo | khai sáng

Cấu tạo: (tứ) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kính ngữ) chỉ giáo | khai sáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請人指教的敬辭。《三國演義》第三九回:「孔明止之曰:『已有良計。』琦拜曰:『願即賜教。』」《老殘遊記》第六回:「先生必有成竹在胸,何妨賜教一二呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对他人指教或来信的敬称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对他人指教或来信的敬称。

Eng

  • CC-CEDICT (honorific) to impart one's wisdom; to enlighten
  • Cihui 賜教 ìjiào v. condescend to teach; grant instruction

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

指教 · 见教 · 见示