賞心悅目

shǎng xīn yuè mùthưởng tâm duyệt mục

Hán Việt: thưởng tâm duyệt mục · Pinyin: shǎng xīn yuè mù

Tổng quan

DUYỆT MỤC cảnh đẹp ý vui; vui tai vui mắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

因看到美好的东西而心情欢畅小时候在农村,二八月看巧云,是一件赏心悦目的快事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因欣賞到美好的情景而心情舒暢。《近十年之怪現狀》第一九回:「果然湖光山色,令人賞心悅目。」

Cấu tạo: 賞 (thưởng) + 心 (tâm) + 悅 (duyệt) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm lòng và đẹp mắt (thành ngữ)
  • Cihui dễ chịu
  • Cihui thú vị cảnh đẹp ý vui; vui tai vui mắt。指因欣賞美好的情景而心情舒暢。
  • Biên soạn 賞心悅目 hǎngxīnyuèmù f.e. pleasing to the eye and the mind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因欣賞到美好的情景而心情舒暢。《近十年之怪現狀》第一九回:「果然湖光山色,令人賞心悅目。」

Eng

  • Cihui warms the heart and delights the eye (idiom); pleasing; delightful

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

心旷神怡

Từ trái nghĩa

痛心疾首 · 触目惊心