賞心悅目
thưởng tâm duyệt mục
Hán Việt: thưởng tâm duyệt mục · Pinyin: shǎng xīn yuè mù
Tổng quan
ấm lòng và đẹp mắt (thành ngữ) | dễ chịu | thú vị cảnh đẹp ý vui; vui tai vui mắt。指因欣賞美好的情景而心情舒暢。
Nghĩa
Việt
- Cihui ấm lòng và đẹp mắt (thành ngữ) | dễ chịu | thú vị cảnh đẹp ý vui; vui tai vui mắt。指因欣賞美好的情景而心情舒暢。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因欣賞到美好的情景而心情舒暢。《近十年之怪現狀》第一九回:「果然湖光山色,令人賞心悅目。」
Eng
- CC-CEDICT warms the heart and delights the eye (idiom)|pleasing|delightful
- Cihui warms the heart and delights the eye (idiom); pleasing; delightful