賞玩

shǎng wánthưởng ngoạn

Hán Việt: thưởng ngoạn · Pinyin: shǎng wán

Tổng quan

thưởng ngoạn; thưởng thức

新华 · Tân Hoa Đại lục

对景物、古董、艺术等欣赏玩味有恁样好花,如何空过?须把酒来赏玩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

觀賞玩弄。唐.韓愈〈詠雪贈張藉〉詩:「賞玩捐他事,歌謠放我才。」《儒林外史》第八回:「人人見了,賞玩不忍釋手。」

Cấu tạo: 賞 (thưởng) + 玩 (ngoạn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 賞玩 hǎngwán* v. appreciate; delight in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀賞玩弄。唐.韓愈〈詠雪贈張藉〉詩:「賞玩捐他事,歌謠放我才。」《儒林外史》第八回:「人人見了,賞玩不忍釋手。」

Eng

  • JMdict appreciation
  • JMdict admiration
  • JMdict enjoyment
  • Cihui 賞玩 hǎngwán* v. appreciate; delight in

ja

  • JMdict 賞玩(しょうがん)

other

  • Nguồn khác Xem ngắm vui chơi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

欣赏 · 玩赏 · 观赏