賞玩

shǎng wán thưởng ngoạn

Hán Việt: thưởng ngoạn · Pinyin: shǎng wán

Tổng quan

ngắm cảnh: thưởng ngoạn/thưởng thức

Cấu tạo: (thưởng) + (ngoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em ngắm vui chơi. thưởng ngoạn thưởng ngoạn ☆Xem ngắm vui chơi. thưởng thức; thưởng ngoạn (cảnh vật, tác phẩm nghệ thuật)。欣賞玩味(景物、藝術品等)。 賞玩山景。 thưởng ngoạn cảnh núi non. 賞玩古董。 thưởng thức đồ cổ.
  • Cihui ngắm cảnh: thưởng ngoạn/thưởng thức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀賞玩弄。唐.韓愈〈詠雪贈張藉〉詩:「賞玩捐他事,歌謠放我才。」《儒林外史》第八回:「人人見了,賞玩不忍釋手。」

Eng

  • Cihui 賞玩 hǎngwán* v. appreciate; delight in

ja

  • JMdict appreciation|admiration|enjoyment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

欣赏 · 玩赏 · 观赏