賠本
bồi bổn
Hán Việt: bồi bổn · Pinyin: péi běn
Tổng quan
lỗ | chịu lỗ thâm hụt tiền; thâm hụt vốn; lỗ vốn; lỗ lã。本錢,資金虧損。
Nghĩa
Việt
- Cihui lỗ | chịu lỗ thâm hụt tiền; thâm hụt vốn; lỗ vốn; lỗ lã。本錢,資金虧損。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 做生意虧損資金、本錢。《儒林外史》第二○回:「選本總要以行為主;若是不行,書店就要賠本。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本钱﹑资金亏损。
- Tân Hoa Tự Điển 1.本钱﹑资金亏损。
Eng
- CC-CEDICT loss|to sustain losses
- Cihui loss; to sustain losses