賣狗皮膏藥

mài gǒu pí gāo yào mại cẩu bì cao dược

Hán Việt: mại cẩu bì cao dược · Pinyin: mài gǒu pí gāo yào

Tổng quan

bán cao da chó: quảng cáo bịp

Cấu tạo: (mại) + (cẩu) + (bì) + (cao) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bán cao da chó: quảng cáo bịp
  • Cihui bán cao da chó; quảng cáo bịp (ví với việc rêu rao bịp bợm)。比喻說得好聽, 實際上是騙人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狗皮膏藥為傳統外敷膏藥,舊時市集常有吹捧膏藥神效藉以斂財之人。「賣狗皮膏藥」比喻虛而不實的騙人花招。如:「你吞吞吐吐的,到底葫蘆裡賣什麼狗皮膏藥。」

Eng

  • Cihui 賣狗皮膏藥 ài gǒupí gāoyao v.o. sell quack remedies; palm things off on others