質問

zhì wèn chất vấn

Hán Việt: chất vấn · Pinyin: zhì wèn

Tổng quan

chất vấn | hỏi | hỏi han | truy cứu | thẩm vấn ỏi cho ra lẽ. chất vấn chất vấn ☆Hỏi cho ra lẽ. chất vấn。依據事實問明是非;責問。 提出質問 đưa ra chất vấn

Cấu tạo: (chất) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất vấn chất vấn ☆Hỏi cho ra lẽ.
  • Cihui chất vấn | hỏi | hỏi han | truy cứu | thẩm vấn ỏi cho ra lẽ. chất vấn chất vấn ☆Hỏi cho ra lẽ. chất vấn。依據事實問明是非;責問。 提出質問 đưa ra chất vấn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.詰問、責問。《紅樓夢》第六○回:「小蹄子,你走罷。俗語:『不經一事,不長一智。』我如今知道了,你又該來質問我。」 2.質疑詢問。《新五代史.卷三一.周臣傳.鄭仁誨傳》:「每事有疑,即從仁誨質問,仁誨所對不阿,周太祖益奇之。」《初刻拍案驚奇》卷三八:「總管就把婢子容貌年齒之類,兩相質問,無一不合。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 责问;依事实提问、询问面加质问|气愤地质问。

Eng

  • CC-CEDICT to question|to ask questions|to inquire|to bring to account|to interrogate
  • Cihui to question; to ask questions; to inquire; to bring to account; to interrogate

ja

  • JMdict question|inquiry|enquiry

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

诘问

Từ trái nghĩa

回答 · 解答