賸餘 thứng dư Hán Việt: thứng dư Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 多餘、餘留。如:「除了教學外,他將賸餘的時間全部投入研究工作。」 Cấu tạo: 賸 (thứng) + 余 (dư)Hán Việtthứng dưTừ loạidanhCấu tạo賸 + 余 · thứng + dư nghĩa thành phần: thứng + dư Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 phần dư, còn lạiTaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 多餘、餘留。如:「除了教學外,他將賸餘的時間全部投入研究工作。」 Từ liên quan Từ đồng nghĩa盈余Từ trái nghĩa短缺 · 缺少