贊揚

tán dương

Hán Việt: tán dương

Tổng quan

khen ngợi; đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương, ((thường) động tính từ quá khứ) làm cao quý, làm đậm, làm thắm (màu...) tuyên dương, ca ngợi, tôn lên, tô điểm, tô son điểm phấn bài tán tụng, văn tán tụng, ca ngợi, tán tụng sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương, sự ca tụng, lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán tụng, lời tán dương, khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, tán tụng, tán dương rỉa (lông (chim) công bố, tuyên bố, để lộ ra, chỉ ra, tuyên bố cấm sự…

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.称赞表扬。

Cấu tạo: 赞 (tán) + 扬 (dương)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

称誉 · 称赞 · 称道 · 颂扬