稱道

chēng dào xưng đạo

Hán Việt: xưng đạo · Pinyin: chēng dào

Tổng quan

khen ngợi | tán dương

Cấu tạo: (xưng) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khen ngợi | tán dương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱讚、讚揚。《韓非子.說疑》:「稱道往古,使良事沮,善禪其主,以集精微。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称述赞扬受人称道|无足称道。

Eng

  • CC-CEDICT to commend|to praise
  • Cihui to commend; to praise

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

称誉 · 称赞 · 贊揚 · 赞美 · 贊頌

Từ trái nghĩa

指责 · 讥评 · 谴责