貝努利試驗

bèi nǔ lì shì yàn bối nỗ lợi thí nghiệm

Hán Việt: bối nỗ lợi thí nghiệm · Pinyin: bèi nǔ lì shì yàn

Tổng quan

Cấu tạo: (bối) + (nỗ) + (lợi) + (thí) + (nghiệm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最早被研究的随机试验模型之一。只有两种可能的试验结果。如掷钱币可能正面,也可能反面;抽验一个产品可能合格,也可能不合格等。它概括了最简单、也是最常用的一类随机现象。因瑞士数学家雅科布·贝努利首先研究而得名。