貝爾格萊德

bèi ěr gé lái dé bối nhĩ cách lai đức

Hán Việt: bối nhĩ cách lai đức · Pinyin: bèi ěr gé lái dé

Tổng quan

Belgrade, thủ đô của Serbia Bê-ô-grát; Belgrade (thủ đô Nam Tư, cũng viết là Beograd)。南斯拉夫首都和最大城市,位於該國東部的多瑙河與薩瓦河的匯合處。建於公元前3世紀,從12世紀到南斯拉夫形成的20世紀,該城為塞爾維亞的主要城市。

Cấu tạo: (bối) + (nhĩ) + (cách) + (lai) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Belgrade, thủ đô của Serbia Bê-ô-grát; Belgrade (thủ đô Nam Tư, cũng viết là Beograd)。南斯拉夫首都和最大城市,位於該國東部的多瑙河與薩瓦河的匯合處。建於公元前3世紀,從12世紀到南斯拉夫形成的20世紀,該城為塞爾維亞的主要城市。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 南斯拉夫首都和最大城市。人口15538万(1991年)。全国最大航空港、河港和铁路枢纽。机械制造业中心,还有化学、纺织、食品等工业。多图书馆和博物馆。辟有五十座公园,市容整洁美丽。

Eng

  • CC-CEDICT Belgrade, capital of Serbia
  • Cihui Belgrade, capital of Serbia