財務報告書

tài vụ báo cáo thư

Hán Việt: tài vụ báo cáo thư

Tổng quan

(Econ) Báo cáo tài chính. sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu, lời tuyên bố; bản tuyên bố

Cấu tạo: (tài) + (vụ) + (báo) + (cáo) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Econ) Báo cáo tài chính. sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu, lời tuyên bố; bản tuyên bố