财务报告书

tài vụ báo cáo thư

Hán Việt: tài vụ báo cáo thư

Tổng quan

(Econ) Báo cáo tài chính. sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu, lời tuyên bố; bản tuyên bố

Cấu tạo: 財 (tài) + 務 (vụ) + 報 (báo) + 告 (cáo) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Báo cáo tài chính

Từ liên quan

Gần nghĩa

财务再保险 · 财务大臣 · 财务秘书 · 财务自由 · 财务软件 · 财务代理人 · 财务大检查 · 财务委员会