责骂

zé màtrách mạ

Hán Việt: trách mạ · Pinyin: zé mà

Tổng quan

la mắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.斥骂; 指责咒骂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指責謾罵。《魏書.卷七五.尒朱兆傳》:「臨上馬,長史孫騰牽衣而止。兆乃隔水責罵騰等。」

Cấu tạo: 責 (trách) + 罵 (mạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chỉ trích mắng chửi
  • Google Alex v6 mắng mỏ
  • VietPhrases trách mắng; trách móc; mắng nhiếc
  • Tần suất từ tiếng nói oang oang, (thường) + out) nói oang oang la rầy, mắng mỏ; quở trách, khiển trách sự giầy la, sự mắng mỏ dây buộc ở đầu roi, cái roi, cái đánh, cái quất; sự đánh, sự quất bằng roi, lông mi ((cũng) eye lash), sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích, đánh, quất, kích thích, kích động, mắng nhiếc, xỉ vả; chỉ trích, đả kích, buộc, trôi, đá bất ngờ (ngựa), chửi mắng như tát nước vào mặt ai, chửi rủa một thôi một hồi tay vịn (cầu thang, lan can...); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu...); lá chắn (xe bò...), hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song, (ngành đường sắt) đường ray…
  • Biên soạn v. scold; rebuke

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指責謾罵。《魏書.卷七五.尒朱兆傳》:「臨上馬,長史孫騰牽衣而止。兆乃隔水責罵騰等。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.斥骂; 指责咒骂。

Eng

  • Cihui to scold
  • Tần suất từ v. scold; rebuke

Đức

  • Handedict eifern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叱责 · 斥责 · 责怪

Từ trái nghĩa

夸奖 · 称赞