貪多嚼不爛

tān duō jiáo bù làn tham đa tước bất lạn

Hán Việt: tham đa tước bất lạn · Pinyin: tān duō jiáo bù làn

Tổng quan

tham nhiều nhai không nát (thành ngữ)

Cấu tạo: (tham) + (đa) + (tước) + (bất) + (lạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tham nhiều nhai không nát (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贪图多吃,消化不了。比喻工作或学习,图多而做不好或吸收不了。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.贪婪多吃却不能消化。比喻一味求多,反而达不到目的。

Eng

  • CC-CEDICT to bite off more than one can chew (idiom)
  • Cihui to bite off more than one can chew (idiom)