贫无立锥

pín wú lì zhuībần vô lập trùy

Hán Việt: bần vô lập trùy · Pinyin: pín wú lì zhuī

Tổng quan

không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ); cực kỳ nghèo túng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.穷得连插个锥子的地方都没有。比喻赤贫。语本《吕氏春秋.为欲》"无立锥之地,至贫也。"《汉书.食货志上》"富者田连阡伯﹐贫者亡立锥之地。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

窮得連插錐子的地方都沒有。形容窮得一無所有。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷二三.灤陽續錄五》:「滄州有董華者,讀書不成,流落為市肆司書算,復不能善事其輩,長為所排擠,出以賣藥卜卦自給,遂貧無立錐。」《聊齋志異.卷一二.薛慰娘》:「媼夫姓殷,一子名富,好博,貧無立錐。」

Cấu tạo: 貧 (bần) + 無 (vô) + 立 (lập) + 錐 (trùy)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nghèo không chỗ đứng
  • Biên soạn as poor as a church mouse

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.穷得连插个锥子的地方都没有。比喻赤贫。语本《吕氏春秋.为欲》"无立锥之地,至贫也。"《汉书.食货志上》"富者田连阡伯﹐贫者亡立锥之地。"

Eng

  • Cihui not even enough land to stand an awl (idiom); absolutely destitute

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一贫如洗