貧無立錐
bần vô lập trùy
Hán Việt: bần vô lập trùy · Pinyin: pín wú lì zhuī
Tổng quan
không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ) | cực kỳ nghèo túng
Nghĩa
Việt
- Cihui không có đất để dựng mũi dùi (thành ngữ) | cực kỳ nghèo túng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穷得连插下锥子那样小的地方都没有。
- Tân Hoa Tự Điển 1.穷得连插个锥子的地方都没有。比喻赤贫。语本《吕氏春秋.为欲》"无立锥之地,至贫也。"《汉书.食货志上》"富者田连阡伯﹐贫者亡立锥之地。"
Eng
- CC-CEDICT not even enough land to stand an awl (idiom); absolutely destitute
- Cihui not even enough land to stand an awl (idiom); absolutely destitute