一貧如洗

yī pín rú xǐ nhất bần như tẩy

Hán Việt: nhất bần như tẩy · Pinyin: yī pín rú xǐ

Tổng quan

không một xu dính túi nghèo rớt mồng tơi; nghèo xác xơ 。形容窮得一無所有。

Cấu tạo: (nhất) + (bần) + (như) + (tẩy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không một xu dính túi nghèo rớt mồng tơi; nghèo xác xơ 。形容窮得一無所有。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穷得象用水洗过似的,什么都没有。形容十分贫穷。
  • Tân Hoa Tự Điển 穷得像被水冲洗过一样。形容贫困到了极点你知道我一贫如洗,家里是没有积蓄的。

Eng

  • CC-CEDICT penniless
  • Cihui penniless

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

家徒四壁 · 家徒壁立 · 贫无立锥

Từ trái nghĩa

富可敌国 · 金玉满堂