贮藏以备用

trữ tàng dĩ bị dụng

Hán Việt: trữ tàng dĩ bị dụng

Tổng quan

(động vật học) con sóc

Cấu tạo: 貯 (trữ) + 藏 (tàng) + 以 (dĩ) + 備 (bị) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tàng trữ để dự phòng

Từ liên quan

Gần nghĩa

备用现金 · 备用轮胎 · 备用零件 · 备用熔断器 · 备用燃油箱 · 备用航空站 · 备用计算机 · 备用仓库