贵妃

guì fēiquý phi

Hán Việt: quý phi · Pinyin: guì fēi

Tổng quan

quý phi

新华 · Tân Hoa Đại lục

地位高的妃子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

劉宋孝武帝時所設置的女官。位比相國,歷代多沿用其名。見《宋書.卷四一.后妃傳.序》。

Cấu tạo: 貴 (quý) + 妃 (phi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ quý phi
  • Biên soạn 貴妃 uìfēi* n. highest-ranking imperial concubine M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 劉宋孝武帝時所設置的女官。位比相國,歷代多沿用其名。見《宋書.卷四一.后妃傳.序》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地位高的妃子。

Eng

  • Cihui senior concubine; imperial consort
  • Tần suất từ 貴妃 uìfēi* n. highest-ranking imperial concubine M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict kaiserliche Konkubine

other

  • Nguồn khác Vỡ thứ của vua

Từ liên quan

Gần nghĩa

贵妃床 · 贵妃醉酒 · 妃嫔 · 妃子 · 妃色 · 貴乎 · 貴人 · 貴介