操心

cāo xīn thao tâm

Hán Việt: thao tâm · Pinyin: cāo xīn

Tổng quan

lo lắng về

Cấu tạo: (thao) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo lắng về

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.勞費心力、精神。《孟子.盡心上》:「獨孤臣孽子,其操心也危,其慮患也深,故達。」《紅樓夢》第五五回:「依我說,太太不在家,姨娘安靜些養神罷了,何苦只要操心。」 2.執持的心志。《史記.卷九八.傅寬傳》太史公曰:「蒯成侯周緤操心堅正,身不見疑。」宋.司馬光〈皮公弼第二札子〉:「蓋言人操心不正者,雖有材能,無所用也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 所执持的心志; 劳神﹐费心料理;担心; 小心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.所执持的心志。 2.劳神﹐费心料理;担心。 3.小心。

Eng

  • CC-CEDICT to worry about
  • Cihui to worry about

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

担心 · 费心

Từ trái nghĩa

安心 · 放心