操心
thao tâm
Hán Việt: thao tâm · Pinyin: cāo xīn
Tổng quan
bận tâm; nhọc lòng; lo nghĩ; lao tâm khổ trí; bận tâm lo nghĩ; lo lắng. lao tâm khổ trí vì việc nước 為女兒的事操碎了心. lo nghĩ nát ruột chuyện của con gái 操心不禁老. tinh thần bất an làm ta nhanh suy sụp 操心受累,少活三歲. tinh thần lo lắng mệt mõi, tổn thọ ba năm
1.所执持的心志。 2.劳神﹐费心料理; 担心。 3.小心。
1.勞費心力、精神。《孟子.盡心上》:「獨孤臣孽子,其操心也危,其慮患也深,故達。」《紅樓夢》第五五回:「依我說,太太不在家,姨娘安靜些養神罷了,何苦只要操心。」 2.執持的心志。《史記.卷九八.傅寬傳》太史公曰:「蒯成侯周緤操心堅正,身不見疑。」宋.司馬光〈皮公弼第二札子〉:「蓋言人操心不正者,雖有材能,無所用也。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lo lắng về
- Tần suất từ thao tâm/tháo tâm: quan tâm/bận tâm/nhọc lòng/lo nghĩ/lao tâm khổ trí/bận tâm lo nghĩ/lo lắng; điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn, sự lo lắng, chà, phiền quá, làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy, lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy, lời cầu khẩn gớm, đến phiền; lo lắng về; bận tâm; nhọc lòng; lo nghĩ; lao tâm khổ trí; bận tâm lo nghĩ; lo lắng. lao tâm khổ trí vì việc nước 為女兒的事操碎了心. lo nghĩ nát ruột chuyện của con gái 操心不禁老. tinh thần bất an làm ta nhanh suy sụp 操心受累,少活三歲. tinh thần lo lắng mệt mõi, tổn thọ ba năm
- Biên soạn 1. worry/trouble about; take pains
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.勞費心力、精神。《孟子.盡心上》:「獨孤臣孽子,其操心也危,其慮患也深,故達。」《紅樓夢》第五五回:「依我說,太太不在家,姨娘安靜些養神罷了,何苦只要操心。」 2.執持的心志。《史記.卷九八.傅寬傳》太史公曰:「蒯成侯周緤操心堅正,身不見疑。」宋.司馬光〈皮公弼第二札子〉:「蓋言人操心不正者,雖有材能,無所用也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.所执持的心志。 2.劳神﹐费心料理; 担心。 3.小心。
- Kaggle Zh-Vi bother
Eng
- Cihui to worry about
- Tần suất từ v.o. 1. worry/trouble about; take pains , Wǒ érzi zhēn jiào rén ∼! What a worry my son is! 2. wrack one's brains, , ►See also cāo yuānwǎng xīn
Đức
- Handedict sich Sorgen machen (V, Psych)