资格较老的

tư cách giác lão đích

Hán Việt: tư cách giác lão đích

Tổng quan

Senior nhiều tuổi hơn, bố (ghi sau tên họ người, để phân biệt hai bố con cùng tên hay hai ba học sinh cùng tên), nhiều tuổi hơn, cao cấp hơn, lâu năm hơn, ở trình độ cao hơn; ở trình độ cao nhất, ngườ

Cấu tạo: 資 (tư) + 格 (cách) + 較 (giác) + 老 (lão) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thâm niên hơn

Từ liên quan

Gần nghĩa

资格座椅 · 资格更老 · 资格考试 · 资格证书 · 资格证明 · 资格进修 · 老的邪恶的女人