賽馬的騎師

tái mã đích kị sư

Hán Việt: tái mã đích kị sư

Tổng quan

người cưỡi ngựa đua, dô kề, hội đua ngựa (ở Anh, nắm các cuộc đua ngựa), người hầu, người dưới, cưỡi ngựa đua, làm dô kề, lừa bịp, lừa phỉnh, dùng mánh khoé để dành thắng lợi

Cấu tạo: (tái) + (mã) + (đích) + (kị) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cưỡi ngựa đua, dô kề, hội đua ngựa (ở Anh, nắm các cuộc đua ngựa), người hầu, người dưới, cưỡi ngựa đua, làm dô kề, lừa bịp, lừa phỉnh, dùng mánh khoé để dành thắng lợi