赞叹
tán thán
Hán Việt: tán thán · Pinyin: zàn tàn
Tổng quan
Hán Việt: * THÁN ca ngợi; khen ngợi; ca tụng; tán tụng. kỹ thuật biểu diễn điêu luyện của diễn viên, khiến mọi người ca ngợi
1.亦作"赞叹"。 2.赞美感叹。
讚美、驚嘆。如:「面對尼加拉瀑布的壯麗景觀,我不禁讚嘆大自然的奧妙神奇。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thán phục khen ngợi
- Tần suất từ tán thán; than thở; ca ngợi; khen ngợi; ca tụng; tán tụng
- Biên soạn v. cry out in admiration
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 讚美、驚嘆。如:「面對尼加拉瀑布的壯麗景觀,我不禁讚嘆大自然的奧妙神奇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"赞叹"。 2.赞美感叹。
Eng
- Cihui to sigh or gasp in admiration; high praise
- Tần suất từ v. cry out in admiration
Đức
- Handedict staunen