赠予的

tặng dư đích

Hán Việt: tặng dư đích

Tổng quan

đề ngày (tài liệu, văn kiện), nếu, đã quy định; (toán học) đã cho, có xu hướng, quen thói, thêm vào coi như phụ lục, thêm vào coi như bổ sung, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tên thánh

Cấu tạo: 贈 (tặng) + 予 (dư) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đã cho

Từ liên quan

Gần nghĩa

赠予者 · 赠予 · 赠予/与国 · 赠予/与者