赠予者

tặng dư giả

Hán Việt: tặng dư giả

Tổng quan

(pháp lý) người chuyển nhượng (tài sản...) người giải quyết (vấn đề), người thực dân, người đến lập nghiệp ở thuộc địa, (từ lóng) đòn quyết định, lý lẽ quyết định, trận đánh ngã ngũ, (vật lý) bề lắng

Cấu tạo: 贈 (tặng) + 予 (dư) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người chuyển nhượng

Từ liên quan

Gần nghĩa

赠予的 · 赠予 · 赠予/与国 · 赠予/与者