赤口并消亡

xích khẩu tịnh tiêu vong

Hán Việt: xích khẩu tịnh tiêu vong

Tổng quan

XÍCH KHẨU TỊNH TIÊU VONG Thành ngữ. Còn gọi: Xích khẩu bạch thiệt tẫn tiêu trừ(赤口白舌尽消除). Miệng lưỡi thị phi đều tiêu trừ. NTNL q.thượng ghi: 天蒼蒼,地皇皇,鐘馗元是鬼,咄!赤口並消亡。 Trời xanh xanh, đất vàng vàng, Chung Quỳ vốn là Quỷ, chao ôi! Miệng lưỡi thị phi đều tiêu trừ.

Cấu tạo: (xích) + (khẩu) + (tịnh) + (tiêu) + (vong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui XÍCH KHẨU TỊNH TIÊU VONG Thành ngữ. Còn gọi: Xích khẩu bạch thiệt tẫn tiêu trừ(赤口白舌尽消除). Miệng lưỡi thị phi đều tiêu trừ. NTNL q.thượng ghi: 天蒼蒼,地皇皇,鐘馗元是鬼,咄!赤口並消亡。 Trời xanh xanh, đất vàng vàng, Chung Quỳ vốn là Quỷ, chao ôi! Miệng lưỡi thị phi đều tiêu trừ.