赤繩繫足

chì shéng jì zú xích thằng hệ túc

Hán Việt: xích thằng hệ túc · Pinyin: chì shéng jì zú

Tổng quan

Cấu tạo: (xích) + (thằng) + (hệ) + (túc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳月下老人以紅繩繫男女之足,使成婚配。見唐.李復言《續幽怪錄.卷四.定婚店》。故後世用以比喻男女間的姻緣天定。明.汪錂《春蕪記》第二七齣:「赤繩繫足,朱樓合巹,不須白雪窺臣。」《警世通言.卷二.莊子休鼓盆成大道》:「若論到夫婦,雖說是紅線纏腰,赤繩繫足,到底是剜肉粘膚,可離可合。」也稱為「紅繩繫足」、「赤繩綰足」。

Eng

  • Cihui 赤繩繫足 hìshéngjìzú f.e. be united in wedlock

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

好梦难成