赤胆忠心

chì dǎn zhōng xīnxích đảm trung tâm

Hán Việt: xích đảm trung tâm · Pinyin: chì dǎn zhōng xīn

Tổng quan

nghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ) , trung thành hết lòng , phục vụ ai đó bằng cả thân xác và tâm hồn

新华 · Tân Hoa Đại lục

赤:比喻真纯。形容十分忠诚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容極為忠誠不二。《封神演義》第五二回:「臣空有赤膽忠心,無能回其萬一。」《三俠五義》第五七回:「那一番赤膽忠心為國為民一派的正氣,姓白的,你見了也就威風頓減。」也作「忠心赤膽」。

Cấu tạo: 赤 (xích) + 膽 (đảm) + 忠 (trung) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: trung thành bụng đỏ (thành ngữ)
  • Cihui trung thành hết lòng
  • Cihui phục vụ ai đó bằng cả thân xác và tâm hồn
  • Biên soạn 赤膽忠心 hìdǎnzhōngxīn f.e. utter devotion; loyalty

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赤:比喻真纯。形容十分忠诚。

Eng

  • Cihui 赤膽忠心 hìdǎnzhōngxīn f.e. utter devotion; loyalty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忠心耿耿