忠心耿耿

zhōng xīn gěng gěngtrung tâm cảnh cảnh

Hán Việt: trung tâm cảnh cảnh · Pinyin: zhōng xīn gěng gěng

Tổng quan

trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

耿耿:忠诚的样子。形容非常忠诚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容極為忠誠。《鏡花緣》第五七回:「當日令尊、伯伯為國捐軀,雖大事未成,然忠心耿耿,自能名垂不朽。」也作「耿耿忠心」。

Cấu tạo: 忠 (trung) + 心 (tâm) + 耿 (cảnh) + 耿 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trung thành tận tụy
  • VietPhrases trung thành và tận tâm
  • Biên soạn 忠心耿耿 hōngxīngěnggěng f.e. loyal and devoted

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容極為忠誠。《鏡花緣》第五七回:「當日令尊、伯伯為國捐軀,雖大事未成,然忠心耿耿,自能名垂不朽。」也作「耿耿忠心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容非常忠诚。耿耿,诚信貌。

Eng

  • Cihui 忠心耿耿 hōngxīngěnggěng f.e. loyal and devoted; Tā duì shàngsī ∼. He is loyal and devoted to his superior

Đức

  • Handedict loyal und ergeben, absolut loyal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赤胆忠心 · 鞠躬尽瘁

Từ trái nghĩa

见异思迁