連忙
liên mang
Hán Việt: liên mang · Pinyin: lián máng
Tổng quan
ngay lập tức | lập tức
Nghĩa
Việt
- Cihui ngay lập tức | lập tức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 趕緊、急忙。《紅樓夢》第一五回:「寶玉見問,連忙從衣內取了,遞與過去。」《文明小史》第四八回:「當下白趨賢一見,連忙拿他上下仔細估量了一回,滿臉堆著笑容,讚他好品貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赶紧;急忙:老大娘一上车,乘客就~让座。
Eng
- CC-CEDICT promptly; at once
- Cihui promptly; at once