趕鴨子上架

gǎn yā zī shàng jià cản áp tử thượng giá

Hán Việt: cản áp tử thượng giá · Pinyin: gǎn yā zī shàng jià

Tổng quan

nghĩa đen: lùa vịt lên giá (thành ngữ) | nghĩa bóng: ép ai đó làm việc vượt quá khả năng

Cấu tạo: (cản) + (áp) + (tử) + (thượng) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lùa vịt lên giá (thành ngữ) | nghĩa bóng: ép ai đó làm việc vượt quá khả năng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻强迫去做能力达不到的事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻迫使做能力所不及的事情我不会唱,你偏叫我唱,不是~吗?也说打鸭子上架。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to drive a duck onto a perch (idiom)|fig. to push sb to do sth way beyond their ability
  • Cihui 趕鴨子上架 ǎn yāzi shàngjià id. <coll.> 1. drive to the wall; harry 2. try to make sb. do sth. beyond his capacity 3. force sb. to do sth. against his will