起保護作用

khởi bảo hộ tác dụng

Hán Việt: khởi bảo hộ tác dụng

Tổng quan

cái mộc, cái khiên, tấm chắn, lưới chắn (ở máy), người che chở, vật che chở, (sinh vật học) bộ phận hình khiên, miếng độn (ở cổ áo, nách áo, cho khỏi bẩn mồ hôi...), mặt trái của vấn đề, che chở, bao che, che đậy, lấp liếm, (kỹ thuật) chắn, che

Cấu tạo: (khởi) + (bảo) + (hộ) + (tác) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái mộc, cái khiên, tấm chắn, lưới chắn (ở máy), người che chở, vật che chở, (sinh vật học) bộ phận hình khiên, miếng độn (ở cổ áo, nách áo, cho khỏi bẩn mồ hôi...), mặt trái của vấn đề, che chở, bao che, che đậy, lấp liếm, (kỹ thuật) chắn, che