起鬨的羣衆

khởi hống đích quần chúng

Hán Việt: khởi hống đích quần chúng

Tổng quan

đám người lộn xộn; đám đông, (the rabble) lớp người thấp hèn, tiện dân, choòng cời lò, móc cời lò, gậy khuấy (khuấy kim loại nấu chảy), cời (lò) bằng móc, khuấy (kim loại nấu chảy) bằng gậy

Cấu tạo: (khởi) + (hống) + (đích) + (quần) + (chúng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đám người lộn xộn; đám đông, (the rabble) lớp người thấp hèn, tiện dân, choòng cời lò, móc cời lò, gậy khuấy (khuấy kim loại nấu chảy), cời (lò) bằng móc, khuấy (kim loại nấu chảy) bằng gậy