起媒介作用

khởi môi giới tác dụng

Hán Việt: khởi môi giới tác dụng

Tổng quan

ở giữa, người làm trung gian, người hoà giải, vật ở giữa, vật trung gian, (hoá học) sản phẩm trung gian, làm môi giới, làm trung gian hoà giải

Cấu tạo: (khởi) + (môi) + (giới) + (tác) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở giữa, người làm trung gian, người hoà giải, vật ở giữa, vật trung gian, (hoá học) sản phẩm trung gian, làm môi giới, làm trung gian hoà giải