起死回生

qǐ sǐ huí shēng khởi tử hồi sanh

Hán Việt: khởi tử hồi sanh · Pinyin: qǐ sǐ huí shēng

Tổng quan

hồi sinh từ cõi chết (thành ngữ) | nghĩa bóng: phục hồi ngoài mong đợi

Cấu tạo: (khởi) + (tử) + (hồi) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồi sinh từ cõi chết (thành ngữ) | nghĩa bóng: phục hồi ngoài mong đợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將瀕臨死亡的人救活。比喻醫術高明。《西遊記》第二六回:「求一個起死回生之法,管教醫得他樹活。」也作「回生起死」。 2.比喻能力超群,可將毫無希望的情勢扭轉過來。如:「這家公司虧空累累,除非有起死回生之術,否則是垮定了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把快要死的人救活。形容医术高明。也比喻把已经没有希望的事物挽救过来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使死人或死东西复活。多形容医术高明,也形容挽救了看来没有希望的事情。

Eng

  • CC-CEDICT to rise from the dead (idiom); fig. an unexpected recovery
  • Cihui 起死回生 ǐsǐhuíshēng f.e. snatch a patient from the jaws of death

ja

  • JMdict revival from the brink of death|recovering from a hopeless situation|resuscitation|revitalization

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

死去活来 · 死而复活