起程

qǐ chéng khởi trình

Hán Việt: khởi trình · Pinyin: qǐ chéng

Tổng quan

khởi hành | rời đi ên đường. khởi trình khởi trình ☆Lên đường.

Cấu tạo: (khởi) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khởi hành | rời đi ên đường. khởi trình khởi trình ☆Lên đường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動身出發。《初刻拍案驚奇》卷二七:「容老夫少盡薄設奉餞,然後起程。」《儒林外史》第四四回:「起程之日,闔城官員都來送行。」也作「起行」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上路;行程开始。

Eng

  • CC-CEDICT to set out|to leave
  • Cihui to set out; to leave

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出发 · 动身 · 啟碇 · 启航