起程

qǐ chéngkhởi trình

Hán Việt: khởi trình · Pinyin: qǐ chéng

Tổng quan

lên đường; khởi hành

新华 · Tân Hoa Đại lục

上路; 行程开始。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動身出發。《初刻拍案驚奇》卷二七:「容老夫少盡薄設奉餞,然後起程。」《儒林外史》第四四回:「起程之日,闔城官員都來送行。」也作「起行」。

Cấu tạo: 起 (khởi) + 程 (trình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khởi hành
  • VietPhrases khởi hành
  • Biên soạn to set out; to leave

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動身出發。《初刻拍案驚奇》卷二七:「容老夫少盡薄設奉餞,然後起程。」《儒林外史》第四四回:「起程之日,闔城官員都來送行。」也作「起行」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上路; 行程开始。

Eng

  • Cihui to set out; to leave

Đức

  • Handedict aufbrechen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出发 · 动身 · 啟碇 · 启航