趁後

sấn hậu

Hán Việt: sấn hậu

Tổng quan

SẤN HẬU Chạy theo sau, chạy gấp theo sau. Tiến Phúc Hưu trong NĐHN q.20 ghi: 此土与西天,一队黑漆桶。诳惑世间人,看看灭胡种。山僧不奈何,趁后也打哄。 Trung Quốc với Tây Thiên là một lũ ngu si, mê hoặc thế gian, sắp diệt mất mạng mạch Ph

Cấu tạo: 趁 (sấn) + 后 (hậu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác chạy gấp theo sau
  • Nguồn khác Tiến Phúc Hưu trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 此土与西天,一队黑漆桶。诳惑世间人,看看灭胡种。山僧不奈何,趁后也打哄。 Trung Quốc với Tây Thiên là một lũ ngu si, mê hoặc thế gian, sắp diệt mất mạng mạch Phật pháp
  • Nguồn khác Sơn Tăng chẳng biết làm sao, đuổi theo sau cũng càn quấy

Từ liên quan

Gần nghĩa

后世 · 后事 · 后人 · 后付 · 后代 · 后仰 · 后任 · 后传