趁波逐浪

chèn bō zhú làng sấn ba trục lãng

Hán Việt: sấn ba trục lãng · Pinyin: chèn bō zhú làng

Tổng quan

Cấu tạo: (sấn) + (ba) + (trục) + (lãng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨著波浪漂流。比喻沒有主見,任人擺布。元.尚仲賢《柳毅傳書》第四折:「誰想並頭蓮情斷藕絲長,搬調的俺趁波逐浪。」《孤本元明雜劇.鎖白猿.第四折》:「師父也我不想再趁波逐浪利名牽。」也作「趁浪逐波」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹随波逐流。形容奔波;颠沛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容奔波;颠沛。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

随波逐流