超凡入圣

chāo fán rù shèngsiêu phàm nhập thánh

Hán Việt: siêu phàm nhập thánh · Pinyin: chāo fán rù shèng

Tổng quan

NHẬP THÁNH siêu phàm nhập thánh; siêu phàm; siêu việt

新华 · Tân Hoa Đại lục

凡:指凡人,普通人。超越平常人而达到圣贤的境界。形容学识修养达到了高峰。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.超脫塵世,得道成仙。《鏡花緣》第四五回:「孽龍業已覓了仙草,百花服過,不獨起死回生,並可超凡入聖。」 2.修養達到極至的境界。唐.呂巖〈七言詩〉:「舉世若能知所寓,超凡入聖弗為難。」 3.形容學術造詣達致極至的境界。《警世通言.卷四○.旌陽宮鐵樹鎮妖》:「許遜復傳吳猛諸徒,則淵源有自,超凡入聖者,不患無門矣。」 4.超脫現實。《紅樓夢》第一一五回:「今日弟幸會芝範,想欲領教一番超凡入聖的道理,從此可以洗淨俗腸,重開眼界。」

Cấu tạo: 超 (siêu) + 凡 (phàm) + 入 (nhập) + 聖 (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 siêu phàm nhập thánh
  • VietPhrases siêu phàm; siêu việt
  • Biên soạn 超凡入聖 hāofánrùshèng f.e. transcend worldliness and attain holiness

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凡:指凡人,普通人。超越平常人而达到圣贤的境界。形容学识修养达到了高峰。

Eng

  • Cihui 超凡入聖 hāofánrùshèng f.e. transcend worldliness and attain holiness

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

狗彘不若