高出
cao xuất
Hán Việt: cao xuất · Pinyin: gāo chū
Tổng quan
cao hơn (so với số đã nêu) bởi...
Nghĩa
Việt
- Cihui cao hơn (so với số đã nêu) bởi...
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高過、突顯。如:「他的成績高出其他的選手甚多。」唐.韓愈〈國子助教河東薛君墓誌銘〉:「後九月九日,大會射,設標的,高出百數十尺。」
Eng
- CC-CEDICT to be higher (than the stated amount) by ...
- Cihui 高出 āochū* v.p. be higher/taller than