越過
việt quá
Hán Việt: việt quá · Pinyin: yuè guò
Tổng quan
vượt qua | vượt lên | phủ một khoảng cách | khắc phục | vượt trội
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt qua | vượt lên | phủ một khoảng cách | khắc phục | vượt trội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.超出、超過。如:「價錢不要越過既定的預算。」 2.踰越。如:「他越過馬路,走進一家餐館。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 超过; 度过;跨过。
- Tân Hoa Tự Điển 1.超过。 2.度过;跨过。
Eng
- CC-CEDICT to cross over|to transcend|to cover distance|to overcome|to rise above
- Cihui to cross over; to transcend; to cover distance; to overcome; to rise above