越野竞走者

việt dã cạnh tẩu giả

Hán Việt: việt dã cạnh tẩu giả

Tổng quan

chó săn thỏ, (số nhiều) đoàn đi săn thỏ, (động vật học) diều mướp, kẻ quấy rầy, kẻ cướp bóc, kẻ tàn phá

Cấu tạo: 越 (việt) + 野 (dã) + 競 (cạnh) + 走 (tẩu) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người chạy việt dã

Từ liên quan

Gần nghĩa

越野障碍赛 · 越野赛跑 · 越野卡丁车 · 越野自行车 · 越野汽车 · 越野滑雪