趨炎附勢
xu viêm phụ thế
Hán Việt: xu viêm phụ thế · Pinyin: qū yán fù shì
Tổng quan
nịnh hót lấy lòng (thành ngữ) | bợ đỡ người có quyền | lèo lái xã hội
Nghĩa
Việt
- Cihui nịnh hót lấy lòng (thành ngữ) | bợ đỡ người có quyền | lèo lái xã hội
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 趋:奔走;炎:热,比喻权势。奉承和依附有权有势的人。
- Tân Hoa Tự Điển 趋奔走;炎热,比喻权势。奉承和依附有权有势的人。
Eng
- CC-CEDICT to curry favor (idiom); playing up to those in power|social climbing
- Cihui 趨炎附勢 ūyánfùshì f.e. play up to the powerful