趋附
xu phụ
Hán Việt: xu phụ · Pinyin: qū fù
Tổng quan
xu phụ; bám vào; hùa theo. bám lấy quyền thế
迎合依附:~权贵。
趨承附隨。《宋史.卷三四七.李昭傳》:「與今之人友,或趨附而陷於禍,吾寧與十者友,久益有味也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ làm cho người mến; bám vào; hùa theo
- Biên soạn v. curry favor with
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 趨承附隨。《宋史.卷三四七.李昭傳》:「與今之人友,或趨附而陷於禍,吾寧與十者友,久益有味也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迎合依附:~权贵。
Eng
- Cihui to ingratiate oneself
- Tần suất từ v. curry favor with
other
- Nguồn khác Chạy theo kẻ khác bợ đỡ cầu lợi
- Nguồn khác Về hùa với