趨附
xu phụ
Hán Việt: xu phụ · Pinyin: qū fù
Tổng quan
lấy lòng
Nghĩa
Việt
- Cihui lấy lòng
- Cihui xu phụ xu phụ ☆Chạy theo kẻ khác bợ đỡ cầu lợi — Về hùa với.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 趨承附隨。《宋史.卷三四七.李昭傳》:「與今之人友,或趨附而陷於禍,吾寧與十者友,久益有味也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迎合依附:~权贵。
Eng
- CC-CEDICT to ingratiate oneself
- Cihui to ingratiate oneself