趨之若鶩

qū zhī ruò wù xu chi nhược vụ

Hán Việt: xu chi nhược vụ · Pinyin: qū zhī ruò wù

Tổng quan

đổ xô như vịt (thành ngữ) | đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có | đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông xua như xua vịt; chạy theo như vịt; đổ xô vào; bon chen。像鴨子一樣,成群地跑過去。多比喻追逐不正當的事物。

Cấu tạo: (xu) + (chi) + (nhược) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổ xô như vịt (thành ngữ) | đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có | đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông xua như xua vịt; chạy theo như vịt; đổ xô vào; bon chen。像鴨子一樣,成群地跑過去。多比喻追逐不正當的事物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鶩,鴨。「趨之若鶩」指像成群的鴨子般跑過去。形容爭相趨附。《明史.卷三二五.外國列傳六.佛郎機》:「高棟飛甍,櫛比相望,閩、粵商人趨之若鶩。」《孽海花》第二七回:「白雲觀就是他納賄的機關,高道士就是他作惡的心腹,京外的官員,那個不趨之若鶩呢?」

Eng

  • CC-CEDICT to rush like ducks (idiom); the mob scrabbles madly for sth unobtainable|an unruly crowd on a wild goose chase
  • Cihui to rush like ducks (idiom); the mob scrabbles madly for sth unobtainable; an unruly crowd on a wild goose chase

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

如蚁附膻