趨炎附勢
xu viêm phụ thế
Hán Việt: xu viêm phụ thế · Pinyin: qū yán fù shì
Tổng quan
nịnh hót lấy lòng (thành ngữ) | bợ đỡ người có quyền | lèo lái xã hội
Nghĩa
Việt
- Cihui nịnh hót lấy lòng (thành ngữ) | bợ đỡ người có quyền | lèo lái xã hội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 炎,指有權勢的人。趨炎附勢比喻依附權勢。《朱子語類.卷八十三.春秋.綱領》:「嘗謂左氏是個猾頭熟事,趨炎附勢之人。」《三俠五義》第六十二回:「觀內當家的叫做吳道成,生的黑面大腹,自稱綽號鐵羅漢,一身好武藝,慣會趨炎附勢。」也作「趨權附勢」、「趨炎奉勢」、「趨炎附熱」。
Eng
- CC-CEDICT to curry favor (idiom); playing up to those in power|social climbing
- Cihui 趨炎附勢 ūyánfùshì f.e. play up to the powerful